Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1,Trong những từ dưới đây,từ nào là từ láy , từ nào là từ ghép : buồn bực ,buồn bã , thơm thảo , xanh xao, mặt mũi , làng nhàng , tươi cười ,trồng trọt ,buôn bán
2,Cho tiếng nhỏ
a, tạo thành 4 từ ghép có tiếng nhỏ
b, tạo thành 4 từ láy có tiếng nhỏ
Các pro ơi, mình đang bí câu hỏi này quá, Bạn nào cao tay chỉ mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy cho biết chính sách bóc lột về thuế khóa cống nạp đã dẫn tới những hậu...
- Mô tả sự khác nhau về tế bào động vật và tế bào thực vật
- Viết một đoạn văn bằng tiếng anh tả môn thể thao yêu thích của bạn
- 1024 mu 10 va 10 mu 100 hay so sanh
- tinh tong S1 = 1 + (-2) + 3 + (-4) + ... + 2001 + (-2002) S2 = 1 + (-3) +5 + (-7) + ... + (-1999) + 2001
- Những việc làm của Khúc Hạo nhằm mục đích gì? A. Củng cố thế lực học...
- vẽ sơ đồ tư duy toán 6 chương 1 đoạn thẳng lớp 6 dùm tui ai làm nhanh mình tick cho -_-
- Phong cách thể thao được sử dụng cho: A. Nhiều đối tượng khác nhau B. Nhiều lứa tuổi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để phân biệt từ láy và từ ghép:- Từ láy: là từ được tạo ra từ việc lấy một phần hoặc toàn bộ âm tiết của từ đã có mà không thay đổi ý nghĩa. Ví dụ: buồn bực, buồn bã, xanh xao, mặt mũi, làng nhàng, tươi cười, trồng trọt, buôn bán.- Từ ghép: là từ được tạo ra từ việc kết hợp hai hoặc nhiều từ vựng với nhau để tạo ra một từ mới. Ví dụ: thơm thảo.2. Tạo từ ghép và từ láy có tiếng nhỏ:a. Tạo từ ghép: nhỏ hơn, nhỏ bé, nhỏ thỏ.b. Tạo từ láy: nhỏ xíu, nhỏ lẻ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ.Câu trả lời:1. Từ láy: buồn bực, buồn bã, xanh xao, mặt mũi, làng nhàng, tươi cười, trồng trọt, buôn bán. Từ ghép: thơm thảo.2a. Tạo từ ghép có tiếng nhỏ: nhỏ hơn, nhỏ bé, nhỏ thỏ.2b. Tạo từ láy có tiếng nhỏ: nhỏ xíu, nhỏ lẻ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ.